Giới thiệu: Cọc ống bê tông ly tâm ứng lực trước được sản xuất theo công nghệ quay ly tâm và tạo ứng suất trước . Do đó cọc ống có nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại cọc khác và thường được sử dụng trong những công trình nhà cao tầng, cầu cảng …

Tên gọi:
Cọc ống PC hay PHC

Phân loại:

  • Theo khả năng chịu lực : có 3 lọai A, B và C (xem bảng Thông số Kỹ thuật)
  • Theo đường kính : D = 300-500mm

Chiều dài : Từ 5- 36 m

Bê tông cường độ cao:
Sử dụng bê tông Mác cao từ 60Mpa – 100Mpa

Thép ứng suất trước:
Sử dụng thép cường độ cao PC Bar có giới hạn bền không nhỏ hơn 1420Mpa hay PC Wire có giới hạn bền không nhỏ hơn 1770Mpa

Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm:
Đáp ứng theo tiêu chuẩn JIS A 5373-2016 hoặc TCVN 7888:2014.

Tính ưu việt của cọc:

  • Công nghệ quay ly tâm làm cho Bê tông trở nên đặc chắc , giảm tỉ số Nước/Xi măng , do đó làm tăng cường độ bê tông và tính bền vững của Bê tông.
  • Mác Bê tông cọc 60-80 Mpa cho phép cọc xuyên qua lớp đất cứng.
  • Khả năng kháng uốn cao.
  • Chống ăn mòn trong môi trường xâm thực.
  • Tiết kiệm vật liệu , kết cấu nhẹ, giảm giá thành nhờ công nghệ Ứng suất trước.
  • Chất lượng ổn định nhờ điều kiện sản xuất công nghiệp.
  • Chiều dài của sản phẩm được sản xuất linh hoạt theo tổ hợp của tim cọc.
  • Giảm thiểu công tác bê tông tại hiện trường, lợi điểm đặc biệt tại các dự án đô thị.
  • Nối cọc : Mối nối được thiết kế có Momen kháng uốn tương đương với Momen kháng uốn thân cọc.
  • Dưỡng hộ bằng hơi nước nóng cho sản phẩm có chất lượng cao, tăng tiến độ cung cấp.

Bảng 1 – Phân loại và kích thước các loại cọc PC, PHC

Đường kính ngoài,

Chiều dày thành cọc,

Loại cấp tải

Mômen uốn nứt, không nhỏ hơn,

Ứng suất hữu hiệu,

Khả năng bền cắt, không nhỏ hơn,

Chiều dài cọc, L,

D, mm

t, mm

 

kN.m

MPa

kN

m

300

60

A

AB

B

C

24,5

30,0

34,3

39,2

4

6

8

10

99,1

111,0

125,6

136,4

Từ 5 đến 12

350

65

A

B

C

34,3

49,0

58,9

4

8

10

118,7

150,1

162,8

Từ 5 đến 13

400

80

A

AB

B

C

54,0

64,0

73,6

88,3

4

6

8

10

148,1

176,0

187,4

204,0

Từ 6 đến 16

450

85

A

B

C

73,6

107,9

122,6

4

8

10

180,5

227,6

248,2

Từ 6 đến 16

500

90

A

AB

B

C

103,0

125,0

147,2

166,8

4

6

8

10

228,6

271,0

288,4

313,9

Từ 6 đến 20

600

100

A

AB

B

C

264,9

319,0

372,8

441,4

4

6

8

10

406,1

437,0

512,1

557,2

Từ 6 đến 30

 Bảng 2 – Bảng qui định các cấp tải trọng nén dọc trục (N) và mômen uốn (M)

Đường kính ngoài,mm

Cấp tải

Khả năng bền uốn dưới tải trọng nén dọc trục N1

Khả năng bền uốn dưới tải trọng nén dọc trục N2

Khả năng bền uốn dưới tải trọng nén dọc trục N3

Mô men uốn nứt lớn nhất Mmax, kN.m

Tải trọng nén dọc trục N1,
kN

Mô men uốn nứt M11,
kN.m

Mô men uốn gãy M12,
kN.m

Tải trọng nén dọc
trục N1,
kN

Mô men uốn nứt M21,
kN.m

Mô men uốn gãy M22,
kN.m

Tải trọng nén dọc trục N3,
kN

Mô men uốn nứt M31,
kN.m

Mô men uốn gãy M32,
kN.m

300

A

392,4

44,1

77,5

784,8

64,7

105,9

1177,0

84,4

122,6

84,4

AB

49,1

86,4

69,7

111,8

89,3

125,1

89,3

B

54,0

95,2

74,6

117,7

94,2

127,5

94,2

C

58,9

106,9

79,5

123,6

99,1

130,5

99,1

350

A

490,5

64,7

111,8

981,0

96,1

156,0

1472,0

126,5

181,5

126,5

B

79,5

140,3

109,9

173,6

141,3

188,4

141,3

C

89,3

159,9

119,7

184,4

151,1

192,3

151,1

400

A

588,6

97,1

163,8

1177,0

139,3

223,7

1766,0

182,5

259,0

182,5

AB

106,9

182,5

149,1

236,5

192,4

264,4

192,4

B

116,7

201,1

158,9

249,2

202,1

269,8

202,1

C

130,5

234,5

173,6

266,8

215,8

277,6

215,8

450

A

735,8

134,4

228,6

1472,0

195,2

312,9

2207,0

256,0

361,0

256,0

B

168,7

291,4

229,6

353,2

290,4

379,6

290,4

C

183,4

329,6

244,3

375,7

305,1

389,5

305,1

500

A

882,9

183,4

304,1

1766,0

263,9

421,8

2649,0

345,3

496,4

345,3

AB

205,5

348,3

286,5

452,7

367,4

512,1

367,4

B

227,6

392,4

309,0

483,6

389,5

527,8

389,5

C

247,2

447,3

328,6

518,0

409,1

543,5

409,1

600

A

1275

309,0

522,9

2551,0

452,2

723,0

3826,0

594,5

839,7

594,5

AB

348,8

597,0

491,5

773,0

634.2

863.3

634.2

B

388,5

671,0

530,7

823,0

673,9

886,8

673,9

C

427,7

765,2

570,9

877,0

713,2

909,4

713,2

700

A

1766,0

498,3

832,9

3532,0

731,8

1151,0

5297,0

965,3

1312

965,3

AB

552,3

933,5

786,3

1216,5

1019,7

1339,0

1019,7

B

606,3

1034,0

840,7

1282,0

1074,0

1366,0

1074,0

C

673,9

1185,0

906,4

1355,0

1139,0

1387,0

1139,0

800

A

1962,0

692,6

1143

3924,0

991,8

1579,0

5886,0

1292,0

1855,0

1292,0

AB

766,2

1294,5

1065,9

1687,5

1366,0

1911,0

1366,0

B

839,7

1446,0

1140,0

1796,0

1440,0

1967,0

1440,0

C

935,9

1679,0

1235,0

1936,0

1534,0

2027,0

1534,0

900

A

2452,0

966,3

1598,0

4905,0

1394,0

2226,0

7358,0

1821,0

2601,0

1821,0

B

1165,0

2009,0

1595,0

2516,0

2024,0

2748,0

2024,0

C

1264,0

2277,0

1696,0

2679,0

2127,0

2827,0

2127,0

1000

A

2943,0

1306,0

2159,0

5886,0

1876,0

3004,0

8829,0

2446,0

3502,0

2446,0

AB

1452,0

2454,5

2021,5

3203,5

2591,0

3599,5

2591,0

B

1598,0

2750,0

2167,0

3403,0

2736,0

3697,0

2736,0

C

1745,0

3143,0

2314,0

3633,0

2882,0

3810,0

2882,0

1100

A

3434,0

1652,0

2821,0

6867,0

2372,0

3943,0

10300,0

3092,0

4597,0

3092,0

B

2030,0

3646,0

2735,0

4538,0

3440,0

4907,0

3440,0

C

2218,0

4164,0

2916,0

4846,0

3612,0

5041,0

3612,0

1200

A

2924,0

2080,0

3555,0

7848,0

2982,0

4983,0

11770,0

3885,0

5852,0

3885,0

AB

2316,0

4076,5

3208,5

5368,5

4102,0

6062,0

4102,0

B

2552,0

4598,0

3435,0

5754,0

4319,0

6272,0

4319,0

C

2834,0

5331,0

3706,0

6208,0

4578,0

6471,0

4578,0